should
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nên
Câu ví dụ
I told Mary that she should leave Boston.Tôi nói với Mary là cô ấy nên rời khỏi Boston.
You should have called me when you arrived.Lẽ ra bạn nên gọi điện thoại cho tôi khi bạn đến.
We should have bought another bottle of wine.Đáng lẽ ra chúng ta nên mua thêm một chai rượu vang mới phải.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›