someone
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ai đó
Câu ví dụ
I thought I heard someone shouting my name.Tôi đã nghĩ mình nghe thấy ai đó hét lên tên tôi.
I love her, but she loves someone else.Tôi yêu cô ấy nhưng cô ấy lại đi yêu người khác.
Hold on, someone is knocking at my door.Chờ tí, có ai đang gõ cửa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›