son
Tiếng AnhA1Nghĩa
- con trai
Câu ví dụ
They did not want to circumcize their son.Họ không muốn cắt bao quy đầu cho con trai họ.
Tom has a son who is a dentist.Tom có một người con trai làm nghề nha sĩ.
Tom is married and even has a son.Tom đã kết hôn, thậm chí đã có một đứa con trai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›