soon
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sớm; chẳng bao lâu
Câu ví dụ
His condition will soon change for the better.Tình trạng của ông sẽ sớm chuyển biến tốt hơn.
You'd better do that as soon as possible.Cậu nên làm điều đó càng sớm càng tốt.
He said he needed to do that soon.Anh ấy nói anh ấy cần làm điều đó sớm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›