special
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đặc biệt
Câu ví dụ
I hate getting dressed up for special occasions.Tôi ghét phải ăn diện cho những dịp đặc biệt.
He never drinks except on special occasions.Anh ta không bao giờ uống bia rượu trừ những dịp đặc biệt.
I guess you think you're pretty special, don't you?Tao đoán là mày nghĩ mày quan trọng, có đúng không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›