strongly
Tiếng AnhA2Nghĩa
- mạnh mẽ
Câu ví dụ
I strongly advise you to let Tom handle this.Tôi thực sự khuyên bạn để Tom xử lý điều này.
Proceed strongly in the matter, but gently in the method!Làm việc quyết liệt nhưng cũng tìm cách thức nhẹ nhàng
Mariko's parents are strongly opposed to her marrying an American.Bố mẹ của Mariko kịch liệt phản đối việc cô ấy kết hôn với một người Mỹ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›