stuff
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thứ; đồ đạcA2
- nhồi; nhétB2
Câu ví dụ
Can you take your stuff off the table?Bạn có thể lấy đồ của bạn ra khỏi bàn được không?
I don't know a lot of technical stuff.Tôi không biết nhiều về mấy thứ kỹ thuật.
Last night, I was so stuffed at the restaurant.Đêm qua, tôi đã ăn quá no ở nhà hàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›