style
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phong cách
Câu ví dụ
What kind of hair style would you like?Mày thích kiểu tóc nào?
This is Sami's style of doing things.Đây là phong cách làm việc của Sami
He has a good sense of style.Anh ấy có gu thời trang tốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›