success
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự thành công
Câu ví dụ
His success was largely due to hard work.Sự thành công của anh ấy phần lớn là do làm việc chăm chỉ.
Her parents were pleased with her success.Bố mẹ cô ấy hài lòng với sự thành công của cô.
The pursuit of success requires sacrifices.Để theo đuổi thành công, cần có sự hi sinh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›