successfully
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thành công
Câu ví dụ
Congratulations, you have successfully installed your new printer!Chúc mừng, bạn đã lắp đặt thành công chiếc máy in mới!
This country successfully conducted a nuclear experiment.Đất nước này đã tiến hành thử nghiệm hạt nhân thành công.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›