support
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự ủng hộ; sự hỗ trợA2
- ủng hộ; hỗ trợB1
Câu ví dụ
It is up to you to support him.Muốn hỗ trợ anh ấy hay không là tuỳ vào bạn.
We appreciate the support we get from Tom.Chúng tôi đánh giá cao sự hỗ trợ chúng tôi nhận được từ Tom.
Tourism and fishing support the island's economy.Du lịch và câu cá là nền tảng của nền kinh tế của hòn đảo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›