sudden
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đột ngột
Câu ví dụ
There was a sudden change in the weather.Thời tiết thay đổi đột xuất.
Why did you stop all of a sudden?Sao bạn lại dừng lại đột ngột thế?
All of a sudden she stops and looks around her.Bỗng nhiên cô ấy dừng lại và nhìn xung quanh mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›