such
Tiếng AnhA2Nghĩa
- như vậy; như thế; người như thế
Câu ví dụ
I have never read such a scary novel.Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào đáng sợ như vậy.
How dare you say such things about Tom!Sao bạn dám nói những điều như vậy về Tom!
I don't think it's such a crazy thought.Tôi không nghĩ đó là một ý tưởng điên rồ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›