suit
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bộ com-lê; hợp với; vừa
Câu ví dụ
This car is perfectly suited to my needs.Chiếc ô tô này hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của tôi.
Where did he have the suit made?Anh ta đã đặt làm bộ com lê này ở đâu?
Where can I buy a bathing suit?Tôi có thể mua quần áo bơi ở đâu?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›