survive
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sống sót
Câu ví dụ
Tom is the only one who survived.Tom là người duy nhất sống sót.
Yanni and Skura survived the accident.Yanni và Skura đã sống sót qua tai nạn.
I often wonder if my clunker will survive another winter.Tôi thường tự hỏi liệu chiếc xe cũ của mình có trụ được qua một mùa đông nữa không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›