tap
Tiếng AnhA2Nghĩa
- vòi nước; cái gõ nhẹA2
- gõ nhẹ; chạmB2
Câu ví dụ
Never drink tap water.Đừng bao giờ uống nước vòi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›