system
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hệ thống
Câu ví dụ
Learning a new operating system is never easy.Học một hệ điều hành mới chẳng bao giờ là dễ dàng.
Macintosh is a type of computer operating system.Macintosh là một loại hệ điều hành.
Windows is a type of computer operating system.Windows là một loại hệ điều hành.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›