symbol
Tiếng AnhA2Nghĩa
- biểu tượng; ký hiệu
Câu ví dụ
Mt. Fuji is a symbol of Japan.Núi Phú Sỹ là biểu tượng của đất nước Nhật Bản.
Krypton is an element 36 on the periodic table with symbol Kr.Krypton có số nguyên tử 36 trong bảng tuần hoàn hoá học với kí hiệu là Kr.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›