talent
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tài năng
Câu ví dụ
Tom lacks the talent to be an actor.Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên.
The talented comedian Danny Boon is a Kabyle.Danh hài tài năng Danny Boon là người Kabyle.
It's like you have a talent for mistakes.Cứ như thể bạn có tài mắc sai lầm vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›