succeed
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thành công; kế vị
Câu ví dụ
He had hoped to succeed, but he didn't.Anh ta đã từng hy vọng sẽ thành công, nhưng điều đó không thành hiện thực.
What makes you think we won't succeed?Điều gì khiến bạn nghĩ rằng chúng ta sẽ không thành công?
Because of Tom's advice, I was able to succeed.Nhờ có lời khuyên của Tom, tôi mới có thể thành công.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›