task
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nhiệm vụ
Câu ví dụ
Your task is to turn the ship around.Nhiệm vụ của bạn là xoay con tàu lại.
I won't assign you any difficult tasks.Tôi sẽ không giao cho bạn công việc nào khó khăn đâu.
Tom tried to focus on the task at hand.Tom phải tập trung và việc hiện tại phải làm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›