teenager
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thiếu niên
Câu ví dụ
Teenagers often argue with their parents.Thiếu niên thường cãi lại cha mẹ.
Can you remember the time we visited Tom when he was still a teenager?Anh có thể nhớ lần chúng ta đã thăm Tom lúc đó anh ấy vẫn còn là một thanh thiếu niên không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›