temperature
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nhiệt độ
Câu ví dụ
Tom's body temperature is 36.1 degrees.Nhiệt độ cơ thể của Tom là 36.1 độ.
Reactions become faster at high temperatures.Phản ứng xảy ra nhanh hơn ở nhiệt độ cao hơn.
The temperature has suddenly dropped.Nhiệt độ đột nhiên giảm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›