taste
Tiếng AnhB1Nghĩa
- vị; khẩu vị; nếm; có vị
Câu ví dụ
I'm sick and tired of his lack of taste.Tôi phát bệnh và chán nản vì sự thiếu thẩm mỹ của hắn.
Tom has a bad taste in music.Tom có gu âm nhạc khá là tệ.
They don't appreciate the taste of guava.Họ không nhận thức được hương vị của quả ổi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›