tend
Tiếng AnhB1Nghĩa
- có xu hướng; chăm sóc
Câu ví dụ
He tends to ask a lot of questions.Anh ấy hay hỏi nhiều lắm.
Do hungry people tend to arrogance?Có phải là người đói thường hay có khuynh hướng kiêu ngạo không?
I tend to wear clothes that are comfortable and practical rather than fashionable.Tôi có xu hướng mặc quần áo thoải mái và tiện dụng hơn là thời trang.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›