tax
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thuế
Câu ví dụ
Heavy taxes are laid on wine.Thuế cao được áp cho mặt hàng rượu.
The new tax laws will benefit people on low wages.Các luật thuế mới sẽ có lợi cho những người có thu nhập thấp.
We must pay the tax.Chúng tôi phải nộp thuế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›