that
Tiếng AnhA1Nghĩa
- rằng; đó; kia; cái đó; điều đóA1
- đến thế; như thếB2
Câu ví dụ
It turns out you were right about that.Hoá ra cậu đã đúng về điều đó.
I think I have a theory about that.Tôi nghĩ là tôi có lý thuyết về điều đó
There's a problem there that you don't see.Có 1 vấn đề ở đó mà bạn không nhìn thấy
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›