tour
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chuyến du lịch; chuyến tham quanA2
- đi tham quan; lưu diễnB1
Câu ví dụ
I'm going to take you on a tour.Tôi sẽ đưa bạn đi tham quan.
The tour group travelled in a coach.Nhóm du lịch đã đi lại bằng xe khách.
I'm working as a tour guide.Tôi đang làm hướng dẫn viên du lịch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›