track
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đường mòn; đường rayA2
- theo dõi; lần dấuB2
Câu ví dụ
I can't go anywhere, he tracks my every move.Tôi không thể đi đâu cả, anh ấy theo dõi nhất cử động của tôi.
Leonid went way off the beaten track.Leonid đã đi rất xa khỏi con đường mòn.
I think this project is moving on the right track.Tôi cho rằng dự án này đang đi đúng hướng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›