toward
Tiếng AnhA2Nghĩa
- về phía; hướng tới
Câu ví dụ
The ship is heading towards the north-west.Con tàu đang thẳng tiến hướng tây bắc
Your kindness towards strangers reflects your big heart.Sự tốt bụng của cậu dành cho người lạ phản ánh trái tim to lớn của cậu.
She has a negative attitude toward life.Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›