tourist
Tiếng AnhA2Nghĩa
- khách du lịch
Câu ví dụ
In the tourist season, many hotels raise prices.Vào mùa du lịch, nhiều khách sạn khác tăng giá phòng.
He guided the tourists around the city.Anh ấy đã hướng dẫn khách du lịch đi quanh thành phố.
I would like a tourist visa.Tôi muốn có một thị thực du lịch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›