Tuesday
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thứ Ba
Câu ví dụ
The President will address the nation on Tuesday.Tổng thống sẽ phát biểu trước toàn quốc vào thứ Ba.
The theater didn't use to open on Tuesdays.Nhà hát thường thì không mở cửa vào thứ ba.
I must get this work finished by next Tuesday.Tôi phải hoàn thành công việc trước thứ Ba tuần sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›