variety
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự đa dạng; loại
Câu ví dụ
Most men need variety.Hầu hết người ta cần sự đa dạng.
Good points: The pleasure of disposing of enemies with a variety of combos.Điểm tốt: Niềm vui sướng khi được thoải mái làm gỏi đối phương bằng nhiều loại combo khác nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›