violin
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đàn vĩ cầm
Câu ví dụ
Did you hear my son play the violin?Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa?
The sound of the violin is very sweet.Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›