walking
Tiếng AnhA2Nghĩa
- việc đi bộ
Câu ví dụ
I got robbed while I was walking to work.Tôi bị cướp khi đang đi bộ đến nơi làm việc.
I get scared just walking past him.Tôi sợ hãi khi đi ngang qua anh ấy.
I enjoy walking in the park.Tôi thích đi bộ trong công viên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›