which
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nào; cái nào; mà
Câu ví dụ
Which are you better at, baseball or volleyball?Bạn giỏi môn nào hơn, bóng chày hay bóng chuyền?
I don't know which of you is crazier.Tôi không biết ai trong số các bạn điên rồ hơn.
There is an Act which outlaws such behavior.Có một đạo luật cấm hành vi như vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›