who
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ai
Câu ví dụ
Who speaks your language better, men or women?Ai nói tiếng của bạn tốt hơn, đàn ông hay phụ nữ?
I don't know anyone who doesn't like Christmas.Tôi không biết ai lại không thích lễ Giáng Sinh.
Tom has a son who is a dentist.Tom có một người con trai làm nghề nha sĩ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›