will
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sẽA1
- ý chí; di chúcB2
Câu ví dụ
What will we do with the leftover bread?Chúng ta sẽ làm gì với phần bánh mì thừa?
I don't know when Tom will leave Japan.Tôi không biết khi nào thì Tom sẽ rời Nhật Bản.
I guess Tom will never get over that.Tôi đoán Tom sẽ không bao giờ vượt qua được điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›