NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Hiện tại đơn phủ định: don't / doesn't + động từ nguyên mẫu

Tiếng AnhA1 — Nhập mônHiện tại đơn
Công thứcI/you/we/they + don't + V / he/she/it + doesn't + V

Giải thích

Phủ định động từ thường cần trợ động từ: don't (do not) với I, you, we, they; doesn't (does not) với he, she, it. Sau doesn't động từ trở về nguyên mẫu, bỏ -s vì -s đã chuyển vào does: She doesn't like fish. Lỗi người Việt hay mắc: dịch "không" thành not đặt trước động từ (I not like ✗), dùng isn't với động từ thường (He isn't work ✗), hoặc giữ -s hai lần (doesn't likes ✗).

Ví dụ

I don't eat meat.Tôi không ăn thịt.
He doesn't work on Sundays.Anh ấy không làm việc vào Chủ nhật.
My parents don't speak English.Bố mẹ tôi không nói tiếng Anh.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi không thích trà."
  • I don't like tea.
  • I not like tea.
  • I am not like tea.
  • I doesn't like tea.
Xem đáp án
Đáp án: I don't like tea.
Phủ định động từ thường với I: don't + V. Không đặt not trơ trước động từ, không dùng am not.
Chọn đáp án đúng
She __ in a big city.
Gợi ý: Cô ấy không sống ở thành phố lớn.
  • doesn't live
  • don't live
  • doesn't lives
  • isn't live
Xem đáp án
Đáp án: doesn't live
She → doesn't, và động từ trở về nguyên mẫu live (không thêm -s).
Chọn đáp án đúng
My cat __ milk.
Gợi ý: Con mèo của tôi không uống sữa.
  • doesn't drink
  • don't drink
  • not drinks
  • isn't drinks
Xem đáp án
Đáp án: doesn't drink
My cat = it → doesn't + drink.
Chọn đáp án đúng
We __ to school on Saturday.
Gợi ý: Thứ Bảy chúng tôi không đi học.
  • don't go
  • doesn't go
  • aren't go
  • not go
Xem đáp án
Đáp án: don't go
We → don't + V nguyên mẫu.
Điền vào chỗ trống
Minh __ (not have) a car.
Gợi ý: Minh không có xe hơi.
Xem đáp án
Đáp án: doesn't have / does not have
Minh = he → doesn't have. Has trở lại thành have sau doesn't.
Điền vào chỗ trống
They __ (not watch) TV in the morning.
Gợi ý: Buổi sáng họ không xem TV.
Xem đáp án
Đáp án: don't watch / do not watch
They → don't + watch.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bố tôi không hút thuốc.
  • smoke.
  • doesn't
  • My father
Xem đáp án
Đáp án: My father doesn't smoke.
Chủ ngữ ngôi ba số ít + doesn't + V nguyên mẫu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi không hiểu câu hỏi.
  • the question.
  • I don't
  • understand
Xem đáp án
Đáp án: I don't understand the question.
I + don't + understand + tân ngữ.

Cùng chủ đề: Hiện tại đơn

← Tất cả điểm ngữ pháp