NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

like / love / hate / enjoy + V-ing: nói sở thích

Tiếng AnhA1 — Nhập mônHiện tại đơn
Công thứcS + like/love/enjoy/hate/don't like + V-ing (+ O)

Giải thích

Nói thích hay ghét LÀM việc gì, dùng like, love, enjoy, hate, don't mind + V-ing: I love cooking. She hates getting up early. Enjoy luôn đi với V-ing, không đi với to V. Like/love/hate còn đi được với to V, nhưng ở mức A1 dùng V-ing là an toàn và tự nhiên nhất. Lỗi người Việt hay mắc: để động từ trơ sau like (I like swim ✗) vì tiếng Việt "thích bơi" không đổi dạng, và quên -s ở like khi chủ ngữ là he/she.

Ví dụ

I like reading books in the evening.Tôi thích đọc sách vào buổi tối.
My mother enjoys gardening.Mẹ tôi thích làm vườn.
He hates waiting for the bus.Anh ấy ghét phải chờ xe buýt.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi thích bơi."
  • I like swimming.
  • I like swim.
  • I like swiming.
  • I am like swimming.
Xem đáp án
Đáp án: I like swimming.
Like + V-ing. Swim → swimming (gấp đôi m). Không thêm am trước like.
Chọn đáp án đúng
She enjoys __ to music.
Gợi ý: Cô ấy thích nghe nhạc.
  • listening
  • to listen
  • listen
  • listens
Xem đáp án
Đáp án: listening
Enjoy chỉ đi với V-ing, không đi với to V.
Chọn đáp án đúng
My brother __ playing computer games.
Gợi ý: Em trai tôi rất thích chơi điện tử.
  • loves
  • love
  • is love
  • loving
Xem đáp án
Đáp án: loves
My brother = he → loves (thêm -s), theo sau là V-ing.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Họ không thích dậy sớm."
  • They don't like getting up early.
  • They don't like get up early.
  • They aren't like getting up early.
  • They not like getting up early.
Xem đáp án
Đáp án: They don't like getting up early.
Phủ định like: don't like + V-ing.
Điền vào chỗ trống
I love __ (cook) for my family.
Gợi ý: Tôi rất thích nấu ăn cho gia đình.
Xem đáp án
Đáp án: cooking
Love + V-ing: cooking.
Điền vào chỗ trống
Does he like __ (dance)?
Gợi ý: Anh ấy có thích khiêu vũ không?
Xem đáp án
Đáp án: dancing
Dance tận cùng e câm → bỏ e thêm -ing: dancing.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bố tôi thích đi bộ trong công viên.
  • My father
  • walking in the park.
  • likes
Xem đáp án
Đáp án: My father likes walking in the park.
Likes + V-ing + nơi chốn.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi ghét làm bài tập về nhà.
  • homework.
  • doing
  • We hate
Xem đáp án
Đáp án: We hate doing homework.
Hate + V-ing: doing homework.

Cùng chủ đề: Hiện tại đơn

← Tất cả điểm ngữ pháp