Hiện tại đơn khẳng định: thêm -s/-es với he, she, it
Tiếng AnhA1 — Nhập mônHiện tại đơn
Công thứcI/you/we/they + V / he/she/it + V-s/es
Giải thích
Hiện tại đơn nói thói quen, sự thật, lịch cố định: I get up at six. Với he, she, it và danh từ số ít, động từ phải thêm -s: She works. Động từ tận cùng o, s, ch, sh, x thêm -es: goes, watches; phụ âm + y đổi -ies: study → studies. Have thành has. Đây là lỗi số một của người Việt: quên -s (He work in a bank ✗) vì tiếng Việt không chia động từ. Ngược lại, đừng thêm -s sau I/you/they.
Ví dụ
My father works in a hospital.Bố tôi làm việc ở bệnh viện.
She goes to school by bus.Cô bé đi học bằng xe buýt.
Water boils at 100 degrees.Nước sôi ở 100 độ.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
My brother __ football every weekend.
Gợi ý: Anh tôi chơi bóng đá mỗi cuối tuần.
- plays
- play
- playing
- is play
Xem đáp án
Đáp án: plays
My brother = he → thêm -s: plays. Đừng thêm is trước động từ thường.
My brother = he → thêm -s: plays. Đừng thêm is trước động từ thường.
Chọn đáp án đúng
Lan __ English at university.
Gợi ý: Lan học tiếng Anh ở đại học.
- studies
- studys
- study
- studyes
Xem đáp án
Đáp án: studies
Phụ âm d + y → đổi y thành -ies: studies.
Phụ âm d + y → đổi y thành -ies: studies.
Chọn đáp án đúng
They __ in Da Nang.
Gợi ý: Họ sống ở Đà Nẵng.
- live
- lives
- living
- are live
Xem đáp án
Đáp án: live
They không thêm -s: live.
They không thêm -s: live.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Ông ấy có hai đứa con."
- He has two children.
- He have two children.
- He haves two children.
- He is have two children.
Xem đáp án
Đáp án: He has two children.
Have với he/she/it đổi thành has.
Have với he/she/it đổi thành has.
Điền vào chỗ trống
My mother __ (watch) TV every evening.
Gợi ý: Mẹ tôi xem TV mỗi tối.
Xem đáp án
Đáp án: watches
Tận cùng ch → thêm -es: watches.
Tận cùng ch → thêm -es: watches.
Điền vào chỗ trống
The shop __ (open) at 8 a.m.
Gợi ý: Cửa hàng mở cửa lúc 8 giờ sáng.
Xem đáp án
Đáp án: opens
The shop = it → opens.
The shop = it → opens.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy uống cà phê mỗi sáng.
- drinks
- coffee every morning.
- She
Xem đáp án
Đáp án: She drinks coffee every morning.
She + drinks (có -s) + tân ngữ + thời gian.
She + drinks (có -s) + tân ngữ + thời gian.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tàu rời đi lúc chín giờ.
- The
- leaves at nine.
- train
Xem đáp án
Đáp án: The train leaves at nine.
Lịch trình cố định dùng hiện tại đơn; the train = it → leaves.
Lịch trình cố định dùng hiện tại đơn; the train = it → leaves.
Cùng chủ đề: Hiện tại đơn
Hiện tại đơn phủ định: don't / doesn't + động từ nguyên mẫuCâu hỏi Do / Does và câu trả lời ngắnTrạng từ tần suất: always, usually, often, sometimes, neverCâu hỏi Wh- ở hiện tại đơn: What time do you…? Where does she…?like / love / hate / enjoy + V-ing: nói sở thích