So sánh hơn: -er / more … than
Tiếng AnhA2 — Sơ cấpSo sánh và mô tả
Công thứcAdj ngắn + -er + than / more + Adj dài + than / good → better, bad → worse, far → further
Giải thích
Tính từ một âm tiết thêm -er (tall → taller); tận cùng phụ âm + y đổi -ier (easy → easier); một nguyên âm ngắn + phụ âm gấp đôi (big → bigger). Tính từ từ hai âm tiết trở lên (không tận cùng -y) dùng more: more expensive. Bất quy tắc: good → better, bad → worse, far → further/farther. Sau đó là than + vật so sánh. Lỗi người Việt hay mắc: dùng cả more lẫn -er (more cheaper ✗), more good ✗, dùng that thay than, hoặc bỏ than.
Ví dụ
My brother is taller than me.Anh tôi cao hơn tôi.
This phone is more expensive than that one.Chiếc điện thoại này đắt hơn chiếc kia.
Today's weather is better than yesterday's.Thời tiết hôm nay đẹp hơn hôm qua.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Ho Chi Minh City is __ than Da Nang.
Gợi ý: TP. Hồ Chí Minh lớn hơn Đà Nẵng.
- bigger
- more big
- biger
- more bigger
Xem đáp án
Đáp án: bigger
Big một âm tiết, nguyên âm ngắn + g → gấp đôi g: bigger. Không thêm more.
Big một âm tiết, nguyên âm ngắn + g → gấp đôi g: bigger. Không thêm more.
Chọn đáp án đúng
English is __ than Chinese for many Vietnamese students.
Gợi ý: Với nhiều học sinh Việt Nam, tiếng Anh dễ hơn tiếng Trung.
- easier
- more easy
- easyer
- more easier
Xem đáp án
Đáp án: easier
Easy tận cùng phụ âm + y → easier.
Easy tận cùng phụ âm + y → easier.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Bài này khó hơn bài kia."
- This exercise is more difficult than that one.
- This exercise is difficulter than that one.
- This exercise is more difficult that that one.
- This exercise is more difficulter than that one.
Xem đáp án
Đáp án: This exercise is more difficult than that one.
Difficult nhiều âm tiết → more difficult; nối bằng than, không phải that.
Difficult nhiều âm tiết → more difficult; nối bằng than, không phải that.
Chọn đáp án đúng
My cold is __ today than yesterday.
Gợi ý: Hôm nay tôi bị cảm nặng hơn hôm qua.
- worse
- badder
- more bad
- worst
Xem đáp án
Đáp án: worse
Bad là bất quy tắc: bad → worse → worst.
Bad là bất quy tắc: bad → worse → worst.
Điền vào chỗ trống
Her English is __ (good) than mine.
Gợi ý: Tiếng Anh của cô ấy giỏi hơn của tôi.
Xem đáp án
Đáp án: better
Good → better (bất quy tắc).
Good → better (bất quy tắc).
Điền vào chỗ trống
A plane is faster __ a train.
Gợi ý: Máy bay nhanh hơn tàu hoả.
Xem đáp án
Đáp án: than
So sánh hơn nối bằng than.
So sánh hơn nối bằng than.
Sắp xếp
Sắp xếp: Sống ở nông thôn yên tĩnh hơn ở thành phố.
- is quieter
- than in the city.
- Life in the countryside
Xem đáp án
Đáp án: Life in the countryside is quieter than in the city.
Quiet hai âm tiết nhưng thường dùng quieter. Cấu trúc: S + is + Adj-er + than.
Quiet hai âm tiết nhưng thường dùng quieter. Cấu trúc: S + is + Adj-er + than.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chiếc váy này đẹp hơn chiếc kia.
- more beautiful
- This dress is
- than that one.
Xem đáp án
Đáp án: This dress is more beautiful than that one.
Beautiful dài → more beautiful than.
Beautiful dài → more beautiful than.