So sánh nhất: the -est / the most
Tiếng AnhA2 — Sơ cấpSo sánh và mô tả
Công thứcthe + Adj ngắn-est / the most + Adj dài / the best, the worst (+ in/of …)
Giải thích
So sánh nhất (trong cả nhóm từ ba trở lên) luôn có THE: the tallest, the most expensive. Quy tắc chính tả giống so sánh hơn: -est, -iest (happiest), gấp đôi phụ âm (hottest). Bất quy tắc: the best, the worst, the furthest. Sau đó thường là in + nơi chốn/nhóm (the tallest in my class) hoặc of + số lượng (the best of all). Hay đi với hiện tại hoàn thành ever: the best film I've ever seen. Lỗi người Việt hay mắc: bỏ the, the most best ✗, of my class ✗.
Ví dụ
Fansipan is the highest mountain in Vietnam.Fansipan là ngọn núi cao nhất Việt Nam.
This is the most interesting book I've ever read.Đây là cuốn sách thú vị nhất tôi từng đọc.
Who is the best student in your class?Ai là học sinh giỏi nhất lớp bạn?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
August is __ month of the year here.
Gợi ý: Ở đây tháng Tám là tháng nóng nhất trong năm.
- the hottest
- hottest
- the hotest
- the most hot
Xem đáp án
Đáp án: the hottest
So sánh nhất cần the; hot gấp đôi t: hottest.
So sánh nhất cần the; hot gấp đôi t: hottest.
Chọn đáp án đúng
She is __ singer in the country.
Gợi ý: Cô ấy là ca sĩ nổi tiếng nhất cả nước.
- the most famous
- the famousest
- most famous
- the more famous
Xem đáp án
Đáp án: the most famous
Famous hai âm tiết → the most famous.
Famous hai âm tiết → the most famous.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Đó là ngày tệ nhất đời tôi."
- It was the worst day of my life.
- It was the baddest day of my life.
- It was the most bad day of my life.
- It was worst day of my life.
Xem đáp án
Đáp án: It was the worst day of my life.
Bad → worse → the worst.
Bad → worse → the worst.
Chọn đáp án đúng
Minh is the tallest boy __ our school.
Gợi ý: Minh là cậu bé cao nhất trường chúng tôi.
- in
- of
- than
- at
Xem đáp án
Đáp án: in
Sau so sánh nhất, nơi chốn hoặc nhóm dùng in: in our school.
Sau so sánh nhất, nơi chốn hoặc nhóm dùng in: in our school.
Điền vào chỗ trống
This is the __ (good) pho I've ever had.
Gợi ý: Đây là bát phở ngon nhất tôi từng ăn.
Xem đáp án
Đáp án: best
Good → better → the best.
Good → better → the best.
Điền vào chỗ trống
Today is the __ (happy) day of my life.
Gợi ý: Hôm nay là ngày hạnh phúc nhất đời tôi.
Xem đáp án
Đáp án: happiest
Happy: phụ âm + y → happiest.
Happy: phụ âm + y → happiest.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đây là khách sạn rẻ nhất trong thị trấn.
- hotel in town.
- the cheapest
- This is
Xem đáp án
Đáp án: This is the cheapest hotel in town.
The + Adj-est + N + in + nơi chốn.
The + Adj-est + N + in + nơi chốn.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đó là quyết định quan trọng nhất.
- the most important
- That was
- decision.
Xem đáp án
Đáp án: That was the most important decision.
Important dài → the most important.
Important dài → the most important.
Bài viết liên quan
Cùng chủ đề: So sánh và mô tả
So sánh hơn: -er / more … thanas … as / not as … as: so sánh bằng và không bằngTrạng từ cách thức -ly; good/well, hard/hardly, fasttoo và enough: quá … để, đủ … để