about
Tiếng AnhA1Nghĩa
- khoảng; xung quanh; về; về việc
Câu ví dụ
How long has Tom known about the problem?Tom đã biết về vấn đền này bao lâu rồi?
It turns out you were right about that.Hoá ra cậu đã đúng về điều đó.
I think I have a theory about that.Tôi nghĩ là tôi có lý thuyết về điều đó
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›