NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

activity

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • hoạt động

Câu ví dụ

Climate change is largely caused by human activity.Biến đổi khí hậu phần nhiều là do hoạt động của con người.
Tomorrow I will do a new activity.Ngày mai tôi sẽ làm một hoạt động mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1