activity
Tiếng AnhA1Nghĩa
- hoạt động
Câu ví dụ
Climate change is largely caused by human activity.Biến đổi khí hậu phần nhiều là do hoạt động của con người.
Tomorrow I will do a new activity.Ngày mai tôi sẽ làm một hoạt động mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›