actor
Tiếng AnhA1Nghĩa
- diễn viên
Câu ví dụ
Tom lacks the talent to be an actor.Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên.
I'm glad to meet that famous actor.Tôi rất vui mừng được gặp nam diễn viên nổi tiếng đó.
That famous actor is in many movies.Nam diễn viên nổi tiếng đó có mặt trong nhiều bộ phim.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›