action
Tiếng AnhA1Nghĩa
- hành động
Câu ví dụ
Tom's actions and words don't line up.Hành động và lời nói của Tom không ăn nhập với nhau.
He is deliberate in his action.Ông ta cố ý trong hành động của mình.
Lawyers will urge the parents to take further legal action.Các luật sư hối thúc những ông ba bà mẹ thực hiện mạnh mẽ hơn những hành động hợp pháp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›