above
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ở trên; phía trên; trênA1
- ở trên; kể trênB1
Câu ví dụ
We live about three miles above this bridge.Chúng tôi sống cách khoảng ba dặm phía trên cây cầu này.
The person above me is the department manager.Người cấp bậc cao hơn tôi là trưởng phòng.
When replying, quote the reference number above.Khi hồi âm, hãy trích dẫn số tham chiếu bên trên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›