address
Tiếng AnhA1Nghĩa
- địa chỉ; bài diễn vănA1
- giải quyết; phát biểuB1
Câu ví dụ
The President will address the nation on Tuesday.Tổng thống sẽ phát biểu trước toàn quốc vào thứ Ba.
The King's address to the nation was moved.Phát biểu của nhà vua trước toàn quốc đã được chuyển đi.
Mr Wilder gave me your e-mail address.Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›