NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

address

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • địa chỉ; bài diễn vănA1
  • giải quyết; phát biểuB1

Câu ví dụ

The President will address the nation on Tuesday.Tổng thống sẽ phát biểu trước toàn quốc vào thứ Ba.
The King's address to the nation was moved.Phát biểu của nhà vua trước toàn quốc đã được chuyển đi.
Mr Wilder gave me your e-mail address.Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1