NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

afternoon

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • buổi chiều

Câu ví dụ

I'll play tennis with Tom later this afternoon.Tôi sẽ chơi tennis với Tom lúc chiều muộn.
The deadline is tomorrow afternoon at 2:30.Hạn chót là chiều mai lúc 2:30.
The meeting began at five in the afternoon.Cuộc họp đã bắt đầu lúc 5 giờ chiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1