afternoon
Tiếng AnhA1Nghĩa
- buổi chiều
Câu ví dụ
I'll play tennis with Tom later this afternoon.Tôi sẽ chơi tennis với Tom lúc chiều muộn.
The deadline is tomorrow afternoon at 2:30.Hạn chót là chiều mai lúc 2:30.
The meeting began at five in the afternoon.Cuộc họp đã bắt đầu lúc 5 giờ chiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›